cận thị

Học thuật
Thân thiện
cận thị

Một cậu bé cận thị đeo kính để đọc sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tật khúc xạ của mắt: "cận thị" một tật về mắt khiến mắt chỉ nhìn các vậtkhoảng cách gần, trong khi hình ảnh của các vậtxa bị mờ do hội tụ trước võng mạc.
  2. Tính từ:

    • Mắc tật cận thị: Dùng để mô tả người hoặc đôi mắt bị tật cận thị.
    • (Nghĩa bóng) Thiển cận, hẹp hòi: Dùng để chỉ cách nhìn, quan điểm hoặc chính sách chỉ thấy được lợi ích trước mắt không tính đến hậu quả lâu dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cận thị một tật khúc xạ rất phổ biếnhọc sinh.
    • Anh ấy phải đeo kính do bị cận thị nặng.
  • Tính từ:

    • ấy một người cận thị nên luôn phải đeo kính khi lái xe.
    • Những quyết định cận thị đó cuối cùng đã gây ra thiệt hại lớn cho công ty. (nghĩa bóng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tầm nhìn cận thị": Cách nhìn nhận vấn đề thiển cận, chỉ chú trọng cái trước mắt.

    • Nhà lãnh đạo đó bị chỉ trích tầm nhìn cận thị, không lo cho tương lai.
  • "cận thị bẩm sinh": Tật cận thị từ khi mới sinh ra hoặc xuất hiện từ rất sớm.

    • Em được chẩn đoán cận thị bẩm sinh cần được theo dõi đặc biệt.
Biến thể từ liên quan
  • Viễn thị (danh từ): Tật khúc xạ ngược lại với cận thị, khiến mắt nhìn xa hơn nhìn gần.
  • Loạn thị (danh từ): Một tật khúc xạ khác của mắt do giác mạc hình dạng bất thường.
  • Cận (tính từ, thân mật): Cách nói tắt của "cận thị".
    • Tớ bị cận 2 độ rồi.
Từ đồng nghĩa
  • Thiển cận (tính từ, nghĩa bóng): tầm nhìn hạn hẹp, không xa rộng.
  • Nghé mắt (danh từ, phương ngữ): Cách gọi dân gian cho tật cận thị.
Các cụm từ liên quan
  • Độ cận thị: Chỉ mức độ nặng nhẹ của tật cận thị, đo bằng đơn vị "đi-ốp" (D).

    • Bác sĩ đo mắt kết luận cậu độ cận thị -3.5D.
  • Phẫu thuật cận thị: Phương pháp phẫu thuật để điều chỉnh, giảm hoặc loại bỏ tật cận thị.

    • Sau khi phẫu thuật cận thị bằng laser, anh ấy không cần đeo kính nữa.
Thành ngữ liên quan
  • Cận thị chính trị: Chỉ những quan điểm, đường lối chính trị thiển cận, chỉ nhìn thấy lợi ích trước mắt bỏ qua chiến lược lâu dài.

    • Bài xã luận chỉ trích chính sách cận thị chính trị của chính phủ.
  • Mắt cận thị (nghĩa bóng): Cách nhìn nhận, đánh giá sự việc một cách hạn hẹp, không toàn diện.

    • Đừng nhìn vấn đề bằng con mắt cận thị, hãy xem xét các hệ quả trong tương lai.
cận thị

Một cậu bé cận thị đeo kính để đọc sách.

  1. dt. Bệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn nét được những vậtgần, không nhìn được những vậtxa.